Trường Mầm non 20/7 Tuần Giáo công khai theo thông tư 36

Thứ năm - 15/11/2018 03:47
Nội dung công khai theo thông tư 36 của trường Mầm Non 20/7 năm học 2018 - 2019
Thực hiện Công văn số 123/PGDĐT – CM ngày 02/10/2018 Về việc triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD &ĐT ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục quốc dân; Trường Mầm non 20/7 xây dựng kế hoạch triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục Mầm non:
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON 20/7
 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                                                                Tuần giáo, ngày 15 tháng 9 năm 2018
 
KẾ HOẠCH
Triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục
của hệ thống giáo dục Quốc dân
( Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Thực hiện Công văn số 123/PGDĐT – CM  ngày 02/10/2018 Về việc triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD &ĐT ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục quốc dân;
Trường Mầm non 20/7 xây dựng kế hoạch triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục Mầm non:
Triển khai học tập Quy chế tới toàn bộ CBGVNV để CBGVNV hiểu rõ mục tiêu, nguyên tắc, nội dung công khai.
Phân công người thực hiện đúng các nội dung công khai đảm bảo thời gian theo quy định của Quy chế.
 I - Mục đích yêu cầu:
           1. Mục đích:
           Thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục để xã hội tham gia giám sát và đánh giá theo quy định của pháp luật.
            2. Yêu cầu:
Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai. 
II - Thành lập ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai:
- Ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai gồm các ông bà sau:
1. Bà Bùi Thị Hương              –   Hiệu trưởng   –   Trưởng ban
2. Bà Hoàng Thị Bẩy              –   Phó hiệu trưởng   –    Phó ban–   Thư kí ;
3. Bà Tòng Thị Thu                –  Phó hiệu trưởng  - CTCĐ – Phó ban;
5. Bà  Phạm Thị Nha Trang    –   Kế toán                  –   Thành  viên.
7. Cùng 3 tổ trưởng chuyên môn và văn phòng           –   Thành viên
- Ban chỉ đạo căn cứ vào Quy chế công khai ban hành theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD &ĐT ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục quốc dân;
- Trách nhiệm:  
Trưởng ban chỉ đạo phụ trách chung;
Phó ban chỉ đạo và TPTĐ phụ trách nội dung 1 (chủ trì phó ban);
Các thành viên phụ trách nội dung 2, 3.

                                                                                   LỊCH TRÌNH CỤ THỂ
 

Stt Nội dung công khai Thời điểm công khai Hình thức công khai Ghi chú
1 Công khai công tác tuyển sinh ( Chỉ tiêu số lượng được quyết )
 - Quy định tuyển sinh.
- Chỉ tiêu được tuyển.
 - Thủ tục tuyển sinh
 
12/8/2018
Thông báo trên loa truyền thanh của Phường, niêm yết tại trường ( nơi tuyển sinh )
 
 
2 Công khai thu, chi tài chính. - Các khoản đóng góp của phụ huynh học sinh.
- Học phí và các khoản thu khác từ người học.
- Các khoản chi trong năm.
 - Quy định thực hiện chính sách về trợ cấp miễn giảm học phí đối với người chính sách.
 
- Tuần 1/9/2018 đến ngày 24-12 / 2018 hàng năm
 
- Niêm yết tại trường. Họp phụ huynh thông báo.
 
 
3  Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng trẻ.
 - Chất lượng giáo dục ( biểu 1)
- Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng đạt chuẩn Quốc gia.
 
 
Tuần 1/9/2018
 
 
 
Niêm yết tại trường.
 
 
4 Công khai điều kiện đảm bảo chất.
 - CSVC ( biểu 3) - Đội ngũ nhà giáo CBQL và NV. ( biểu 4) - Số lượng. trường
 
 
Tuần 1/9/2018
 
 
Niêm yết tại lượng
 
                                                                                                                 
                                                                                                             HIỆU TRƯỞNG



                                                                                                                   Biểu mẫu 01
    PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO

      TRƯỜNG MẦM NON 20/7                                      
 

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
 đầu năm học: 2018-2019
 


STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  - Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non
- 02 lớp 24 – 36 tháng
- Đảm bảo các phòng học các nhóm diện tích các phòng đảm bảo cho số lượng trẻ
- Trang bị đầu đủ đồ chơi cho các nhóm lớp, khu vực vận động cho trẻ
- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ
- Số lượng GV: 03 GV
+ Chuẩn GV: 3 XS, 01 K
+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 02 GV hạng II, 01GV hạng III.
 - Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non
- 03 lớp 3 – 4 tuổi
- 01 lớp 4 – 5 tuổi
- 02 lớp 5 – 6 tuổi
- Đảm bảo diện tích các phòng học cho số lượng trẻ.
- Các phòng chức năng được trang bị đầy đủ các dụng cụ, đồ dùng.
- Trang bị đầu đủ đồ chơi cho các nhóm lớp, khu vực vận động và lịch hoạt động theo từng khu vực.
- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ
- Số lượng GV: 9 GV
+ Trên chuẩn GV: 9 XS, 5 K
+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 01GV hạng IV, 02 GV hạng III, 6 GV hạng II
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  - Thực hiện chương trình đổi mới GDMN
Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)
 - Thực hiện chương trình đổi mới GDMN
Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  Trẻ 18- 24 = 5/7 đạt 71,4 %
 Trẻ 25- 36 = 32/34 đạt 97
- 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.
- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.
- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng
 
Trẻ 3 tuổi 53/56 đạt 95%
Trẻ 4-5 tuổi 59/61 đạt 97%
Trẻ 5 -6 tuổi 54/56 96,4%
- 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.
- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.
- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng
- Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển tối đa những khả năng ẩn nhằm giúp trẻ có nền tảng tốt để chuẩn bị cho các lớp học tiếp theo.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.
- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.
- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.
- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.
 
 
 
 
Tuần Giáo, ngày 15 tháng 9 năm 2019
                      HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                                                                                                                                        Bùi Thị Hương

                                                                 Biểu mẫu 02
    PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
   TRƯỜNG MẦM NON 20/7                                      
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 -2019

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em  214    7  34 56   61 56 
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày  214    7  34 56   61 56 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập          
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  214    34  56  61  56
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe  214   7    34 56  61  56 
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 214    34   56 61  56 
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em  214    7 34  56 61  56 
1 Số trẻ cân nặng bình thường  206    7  34  53  58 54 
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân    0
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 205    34  52  58  54 
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi    0  0   3 
5 Số trẻ thừa cân béo phì  1  
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 214     7  34  56  61 56 
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ  41   34       
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 173        56  61  56 
 
   Tuần Giáo, ngày 15 tháng 9 năm 2019
                     HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                         BÙI THỊ HƯƠNG
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                Biểu mẫu 03
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
 TRƯỜNG MẦM NON 20/7
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
đầu năm học 2018- 2019
 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 5 1,6 m2/trẻ
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm 3 1.6 m2/trẻ-
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 1400 6,5 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 237 1.1 m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)       200 1.6 m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0 0
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 50 0.23 m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 100 46 m2
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 30  
VII  Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
5  
    Số bộ/ nhóm (lớp)
 
1 Số thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 5 1 bộ nhóm trẻ 24-36 tháng, 1 bộ/ 3 lớp bé, 1 bộ/ 1 lớp nhỡ, 2 bộ/ 2 lớp mẫu giáo lớn
2 Số thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện còn thiếu so với quy định 03 2 bộ /2 nhóm trẻ 24-36 tháng
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 2 Số bộ/ sân chơi(trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 21 7 máy tính, 2 máy ảnh, 6 ti vi, 2 máy chiếu, 1 bộ tăng âm, 2 đàn ocgan
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
  Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 6  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 2  
3 Máy phô tô 1  
5 Catsset 0  
6 Đầu Video/đầu đĩa 5  
7 Thiết bị khác    
8 Đồ chơi ngoài trời 10 loại  
9 Bàn ghế đúng quy cách 214  
10 Thiết bị khác…    
.. …..    
 
 
    Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   2   0,68
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
 
 
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Thông tư số 27/2011/YY-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn ký thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh )
 

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet (ADSL) x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
.. ...    
                                        
 
                                                                     Tuần Giáo, ngày 15 tháng 9 năm 2018
                                                                                         HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                                                          BÙI THỊ HƯƠNG 
 
                                                  Biểu mẫu 04
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
 TRƯỜNG MẦM NON 20/7
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 20180- 2019

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 22  16    15     
I Giáo viên 12           1  8    
1 Nhà trẻ      3      
2 Mẫu giáo      9    2    
II Cán bộ quản lý                3      
1 Hiệu trưởng                1  1      
2 Phó hiệu trưởng  2                2  2      
III Nhân viên      1  0          
1 Nhân viên văn thư  0                          
2 Nhân viên kế toán  1            1            
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế            1            
5 Nhân viên khác  4            4              
6  Bảo vệ                        
 
   Tuần Giáo , ngày 15 tháng 9 năm 2018
                 HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                                                                                                                                    Bùi Thị Hương
 
 
 
 


Tác giả bài viết: Tòng Thị Thu

Nguồn tin: Trường MN 20/7 tháng 11/2018

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến:

Điều bạn quan tâm nhất là gì?

Chất lượng giáo dục

Cơ sở vật chất

Đội ngũ giảng dạy

Thương hiệu....